HPG 52.60 1.80 (3.5%)         BSR 19.00 0 (0.0%)         TCH 18.05 0.15 (0.8%)         PVS 28.30 2.10 (8.0%)         DLG 4.30 -0.11 (-2.5%)         FLC 10.80 0.00 (0.0%)         ROS 5.31 0.01 (0.2%)         SHB 26.40 -0.40 (-1.5%)         KBC 44.15 2.65 (6.4%)         HQC 3.63 0.12 (3.4%)         SCR 12.35 0.10 (0.8%)         HSG 46.00 2.00 (4.6%)         STB 26.55 0.05 (0.2%)         ITA 7.40 0.24 (3.4%)         PVD 22.25 1.45 (7.0%)         DIG 31.00 1.60 (5.4%)         IJC 27.85 0.35 (1.3%)         JVC 6.85 0.24 (3.6%)         NKG 43.90 1.90 (4.5%)         KLF 4.70 0.00 (0.0%)        
Biểu Phí 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TGĐ của Tổng Giám đốc ngày 28/04/2021)

A.   Biểu phí Dịch vụ Chứng khoán áp dụng đối với chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch.

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

I.                  Phí giao dịch (Phí = mức phí * giá trị giao dịch trong ngày)

1.      Giao dịch Cổ phiếu (CP) và Chứng chỉ quỹ (CCQ)

1.1 . Giao dịch qua Internet

0,15%

1.2 . Giao dịch tại sàn & qua điện thoại

     GTGD < 500 triệu đồng/ngày

0,25%

     500 triệu đồng < GTGD <1 tỷ đồng/ ngày

0,20%

     GTGD>1 tỷ đồng ngày

0,15%

2.     Giao dịch Trái phiếu (TP)

0,05%

II.               Phí dịch vụ tài chính

1.     Giao dịch ký quỹ

(Miễn lãi vay ký quỹ ngày T0)

12,3%/ năm

2.     Phí chuyển nhượng quyền nhận tiền bán chứng khoán

-         Phí tối thiểu

0,035%/ngày

 

50,000 đồng/lần

III.           Phí lưu ký chứng khoán

1.     Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ

0,27 đồng/CP, CCQ/ 01 tháng

2.     Trái phiếu

0,18 đồng/ TP/ 01 tháng

Tối đa 2.000.000 đồng/TP/01 tháng

3.     Phí chuyển khoản chứng khoán

0,3 đồng/CK/ 01 lần chuyển khoản/ 01 mã CK.

- Tối thiểu 50.000 đồng/01 lần

- Tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần/ 01 mã CK

IV.            Phí khác

1.     Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của SGDCK

0,2%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng)

Thuế: 0,1%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng)

2.     Phí chuyển nhượng quyền mua chứng khoán

-      Cùng thành viên: 50.000 đồng/ 01 hồ sơ

-      Khác thành viên: 100.000 đồng/01 hồ sơ

3.     Phí tặng, cho, thừa kế

0,15%* Giá trị chuyển nhượng: mức giá tính phí là giá tham chiếu tại ngày EVS nhận hồ sơ (do người nhận chuyển nhượng nộp)

- Tối thiểu 100.000 đồng/hồ sơ

4.     Phí phong tỏa chứng khoán

0,2%* Giá trị theo mệnh giá:

- Đối với chứng khoán cầm cố tại NCB:

+ Tối thiểu: 500.000 đồng/01 hồ sơ

+ Tối đa: 5.000.000 đồng/ 01 hồ sơ

- Đối với chứng khoán cầm cố tại Ngân hàng khác:

+ Tối thiểu: 1.000.000 đồng/01 hồ sơ

+ Tối đa: 8.000.000 đồng/ 01 hồ sơ

5.     Phí xử lý tài sản phong tỏa cầm cố

0,3%* Giá trị giao dịch

- Tối thiểu 100.000 đồng

6.     Phí giải tỏa chứng khoán

500.000 đồng/ 01 hồ sơ

7.     Phí xác nhận nhà đầu tư Chứng khoán chuyên nghiệp:

500.000 đồng/lần

Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân và tổ chức
Hiệu lực: từ ngày 01/05/2021

 

B.    Biểu phí Dịch vụ Chứng khoán áp dụng đối với chứng khoán chưa niêm yết/đăng ký giao dịch (OTC)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TGĐ của Tổng Giám đốc ngày 28/04/2021)

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

1.     Phí chuyển nhượng cổ phiếu

0,2%* Giá trị theo mệnh giá

- Tối thiểu: 100.000 đồng/01 hồ sơ

- Tối đa: 5.000.000 đồng/01 hồ sơ

2.     Phí chuyển nhượng trái phiếu

0,01%* Giá trị giao dịch

- Tối thiểu: 100.000 đồng/01 bộ hồ sơ

- Tối đa: 5.000.000 đồng/01 bộ hồ sơ

3.     Phí cấp lại Sổ/Giấy chứng nhận sở hữu

100.000 đồng

4.     Phí phong tỏa chứng khoán

0,2%* Giá trị theo mệnh giá

- Tối thiểu 300.000 đồng/ 01 hồ sơ

- Tối đa 10.000.000 đồng/01 hồ sơ

5.     Phí giải tỏa chứng khoán

100.000 đồng/ 01 hồ sơ

Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân và tổ chức
Hiệu lực: từ ngày 01/05/2021 .