VND 16.65 -0.10 (-0.6%)         HPG 21.55 0.40 (1.9%)         SHB 11.30 0.15 (1.4%)         SSI 21.25 0.05 (0.2%)         SHS 9.90 0.00 (0.0%)         VPB 19.65 0.15 (0.8%)         BSR 17.20 1.30 (8.2%)         NKG 15.85 0.35 (2.3%)         HSG 14.90 0.35 (2.4%)         HHV 13.35 0.75 (6.0%)         VIX 7.99 0.24 (3.1%)         KBC 26.15 0.95 (3.8%)         VCG 21.95 0.75 (3.5%)         HAG 9.68 0.05 (0.5%)         NVL 14.15 0.10 (0.7%)         LCG 10.35 0.65 (6.7%)         MBB 19.95 0.35 (1.8%)         GEX 14.60 0.20 (1.4%)         LPB 15.00 0.05 (0.3%)         PDR 13.95 -0.20 (-1.4%)        
Biểu phí dịch vụ 


 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN

A.    Biểu phí Dịch vụ Chứng khoán áp dụng đối với chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch.

         

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

I.             Phí giao dịch (Phí = mức phí * giá trị giao dịch trong ngày)

Mức áp dụng tính theo Tổng giá trị giao dịch/ngày/tài khoản

         1.      Giao dịch Cổ phiếu (CP), Chứng chỉ quỹ (CCQ) và Chứng quyền có bảo đảm (CQCBĐ)

         1.1   . Giao dịch trực tuyến

Dưới 5 tỷ đồng

0,15%

Từ 5 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng

0,14%

Từ 10 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng

0,13%

Từ 20 tỷ đồng đến dưới 30 tỷ đồng

0,12%

Từ 30 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng

0,11%

               Từ 50 tỷ đồng trở lên

0,10%

         1.2 iao dịch tại sàn & qua điện thoại

     Dưới 500 triệu đồng

0,25%

     Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng

0,20%

     Từ 1 tỷ đồng trở lên

0,15%

         2.     Giao dịch Trái phiếu (TP)

0,05%

II.            Phí dịch vụ tài chính

         1.     Giao dịch ký quỹ margin - Gói cơ bản

-        Thời hạn quy định

-        Lãi suất cho vay trong hạn

-        Lãi suất cho vay quá hạn

90 ngày

14%/năm

17%/năm

  2.     Phí ứng trước tiền bán chứng khoán

-        Phí tối thiểu

14%/năm

50.000 đồng/1 lần

III.          Phí lưu ký chứng khoán

          1.     Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và Chứng quyền có bảo đảm

0,27 đồng/CP, CCQ, CQCBĐ/tháng

          2.     Trái phiếu

0,18 đồng/TP/tháng

Tối đa 2.000.000 đồng/TP/tháng

          3.     Phí chuyển khoản chứng khoán

0,3 đồng/CK/1 lần chuyển khoản/1 mã CK

- Tối thiểu 50.000 đồng/1 lần chuyển khoản

- Tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã CK

          4.     Phí chuyển khoản lệnh bán chứng khoán

0,3 đồng/CK/1 lần chuyển khoản/1 mã CK

- Tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã CK

IV.           Phí khác

          1.      Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của SGDCK

- 0,15% Giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm (thu của bên chuyển quyền sở hữu và bên nhận chuyển quyền sở hữu)

- 0,01% Giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ (thu của bên chuyển quyền sở hữu và bên nhận chuyển quyền sở hữu)

- Thuế: 0,1% Giá trị chuyển quyền sở hữu (thu của bên chuyển quyền sở hữu)

Giá chứng khoán tính theo giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng nhưng không thấp hơn mức giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày VSD thực hiện chuyển quyền sở hữu

          2.      Phí chuyển nhượng quyền mua chứng khoán

-      Cùng thành viên: 50.000 đồng/hồ sơ

-      Khác thành viên: 100.000 đồng/hồ sơ

          3.      Phí tặng, cho, thừa kế

- 0,15% Giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm.

- 0,01% Giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ

Mức giá chứng khoán tính theo giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày VSD thực hiện chuyển quyền sở hữu (do người nhận chuyển quyền sở hữu nộp)

- Tối thiểu 100.000 đồng/hồ sơ

          4.      Phí đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại VSD

- Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu và phong tỏa chứng khoán: 200.000 đồng/ hồ sơ

- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 200.000 đồng/ hồ sơ

- Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 200.000 đồng/ hồ sơ

- Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm: 200.000 đồng/ hồ sơ

           5.      Phí phong tỏa chứng khoán theo yêu cầu của nhà đầu tư

0,2% Giá trị chứng khoán theo mệnh giá:

- Đối với chứng khoán cầm cố tại NCB:

+ Tối thiểu: 500.000 đồng/mã chứng khoán

+ Tối đa: 10.000.000 đồng/mã chứng khoán

- Đối với chứng khoán cầm cố tại Ngân hàng khác:

+ Tối thiểu: 1.000.000 đồng/mã chứng khoán

+ Tối đa: 10.000.000 đồng/mã chứng khoán

          6.      Phí xử lý tài sản phong tỏa cầm cố

0,3% Giá trị giao dịch

- Tối thiểu 100.000 đồng/lần

          7.      Phí giải tỏa chứng khoán

500.000 đồng/hồ sơ

          8.      Phí xác nhận nhà đầu tư Chứng khoán chuyên nghiệp

500.000 đồng/lần

          9.      Phí dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSD

- 0,027% giá trị khoản vay tại ngày xác lập hợp đồng vay đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm (thu của bên vay và bên cho vay)

- 0,0054% giá trị khoản vay đối với trái phiếu doanh nghiệp

- 0,0042% giá trị khoản vay đối với công cụ nợ

- Tối thiểu 500.000 đồng đối với vay hỗ trợ thanh toán

           10.    Giá dịch vụ quản lý tài sản bảo đảm

0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản bảo đảm (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/hợp đồng (thu của bên vay)

- Tối thiểu 100.000 đồng/hợp đồng

- Tối đa 1.600.000 đồng/hợp đồng

          11.    Phí dịch vụ SMS

8.800 đồng/tháng

          12.    Phí xác nhận số dư tài khoản giao dịch chứng khoán

50.000 đồng/lần/bản

 

Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân và tổ chức
Hiệu lực: từ ngày 05/12/2022 đến khi có thay đổi khác theo từng thời kỳ của EVS

Riêng Phí dịch vụ SMS có hiệu lực từ ngày 01/01/2023


 

 

 

B.    Biểu phí Dịch vụ Chứng khoán áp dụng đối với chứng khoán chưa niêm yết/đăng ký giao dịch (OTC)

 

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

         1.      Phí chuyển nhượng cổ phiếu

0,2% Giá trị theo mệnh giá

- Tối thiểu: 100.000 đồng/hồ sơ

- Tối đa: 5.000.000 đồng/hồ sơ

         2.      Phí chuyển nhượng trái phiếu

0,1% Giá trị giao dịch

- Tối thiểu: 100.000 đồng/hồ sơ

- Tối đa: 5.000.000 đồng/ hồ sơ

         3.      Phí cấp lại Sổ/Giấy chứng nhận sở hữu

100.000 đồng/lần

 

  4.      Phí xác nhận số dư chứng khoán

50.000 đồng/lần/bản

         5.      Phí phong tỏa chứng khoán

0,2% Giá trị theo mệnh giá

- Tối thiểu 300.000 đồng/hồ sơ

- Tối đa 5.000.000 đồng/hồ sơ

          6.      Phí giải tỏa chứng khoán

100.000 đồng/hồ sơ

          7.      Phí dịch vụ Đại lý đăng ký, lưu ký Trái phiếu

     Tổng GTPH/ Hợp đồng < 500 tỷ đồng

200.000.000 đồng/năm dịch vụ

     500 tỷ ≤ Tổng GTPH / HĐ < 1.000 tỷ đồng

300.000.000 đồng/năm dịch vụ

     Tổng GTPH / Hợp đồng ≥ 1.000 tỷ đồng

400.000.000 đồng/năm dịch vụ

                        Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân và tổ chức  

                    Hiệu lực: từ ngày 05/12/2022 đến khi có thay đổi khác theo từng thời kỳ của EVS