SHS 10.50 -0.70 (-6.3%)         PVS 24.70 -1.60 (-6.1%)         IDC 48.30 -4.60 (-8.7%)         BSR 21.80 -1.20 (-5.2%)         CEO 24.30 -2.10 (-8.0%)         KLF 1.60 -0.10 (-5.9%)         HUT 24.60 -1.50 (-5.8%)         TAR 28.10 0.20 (0.7%)         AAA 10.55 -0.15 (-1.4%)         C4G 14.00 -0.50 (-3.5%)         IDJ 13.00 -0.90 (-6.5%)         PVC 19.20 -1.60 (-7.7%)         AMV 6.90 -0.30 (-4.2%)         TVC 7.30 -0.40 (-5.2%)         SBS 8.10 -0.50 (-5.8%)         PAS 8.00 -0.50 (-5.9%)         BII 3.60 -0.10 (-2.7%)         CEN 7.70 -1.00 (-11.5%)         ABB 10.10 -0.50 (-4.7%)         MBS 16.10 -1.10 (-6.4%)        
Biểu phí dịch vụ 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ CHỨNG KHOÁN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16A/QĐ-TGĐ của Tổng Giám đốc ngày 20/02/2022)

A.   Biểu phí Dịch vụ Chứng khoán áp dụng đối với chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch.

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

I.                  Phí giao dịch (Phí = mức phí * giá trị giao dịch trong ngày)

1.      Giao dịch Cổ phiếu (CP) và Chứng chỉ quỹ (CCQ)

1.1 . Giao dịch qua Internet

0,15%

1.2 . Giao dịch tại sàn & qua điện thoại

     GTGD < 500 triệu đồng/ngày

0,25%

     500 triệu đồng GTGD <1 tỷ đồng/ ngày

0,20%

     GTGD ≥ 1 tỷ đồng ngày

0,15%

2.     Giao dịch Trái phiếu (TP)

0,05%

II.               Phí dịch vụ tài chính

1.    Giao dịch ký quỹ

-        Thời hạn vay

-        Lãi suất cho vay trong hạn

          -    Lãi suất cho vay quá hạn

 

90 ngày  
12,3%/ năm
15%/năm 

2.     Phí chuyển nhượng quyền nhận tiền bán chứng khoán

-         Phí tối thiểu

12,3%/năm

 

50,000 đồng/lần

III.           Phí lưu ký chứng khoán

1.     Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ

0,27 đồng/CP, CCQ,CQCBĐ/ 1 tháng

2.     Trái phiếu

0,18 đồng/ TP/ tháng

Tối đa 2.000.000 đồng/TP/01 tháng

3.     Phí chuyển khoản chứng khoán

0,3 đồng/CK/ 01 lần chuyển khoản/ 01 mã CK.

- Tối thiểu 50.000 đồng/01 lần

- Tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần/ 01 mã CK

 4.   Phí chuyển khoản lệnh bán chứng khoán 
 
 

0,3 đồng/CK/1 lần chuyển khoản/1 mã CK

   - Tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã CK 

IV.            Phí khác

1.     Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của SGDCK

0,2%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng)

Thuế: 0,1%* Giá trị chuyển nhượng (thu của bên chuyển nhượng)

2.     Phí chuyển nhượng quyền mua chứng khoán

-      Cùng thành viên: 50.000 đồng/  hồ sơ

-      Khác thành viên: 100.000 đồng/ hồ sơ

3.     Phí tặng, cho, thừa kế

0,15%* Giá trị chuyển nhượng: mức giá tính phí là giá tham chiếu tại ngày EVS nhận hồ sơ (do người nhận chuyển nhượng nộp)

- Tối thiểu 100.000 đồng/hồ sơ

 4.   Phí đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại VSD 

- Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu và phong tỏa chứng khoán: 100.000 đồng/ hồ sơ

- Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký: 100.000 đồng/ hồ sơ

- Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm: 100.000 đồng/ hồ sơ

    - Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm: 100.000 đồng/ hồ sơ

5.     Phí phong tỏa chứng khoán theo yêu cầu nhà đầu tư

0,2%* Giá trị chứng khoán theo mệnh giá:

- Đối với chứng khoán cầm cố tại NCB:

+ Tối thiểu: 500.000 đồng/mã chứng khoán

+ Tối đa: 10.000.000 đồng/mã chứng khoán

- Đối với chứng khoán cầm cố tại Ngân hàng khác:

+ Tối thiểu: 1.000.000 đồng/mã chứng khoán

   + Tối đa: 10.000.000 đồng/mã chứng khoán

6.     Phí xử lý tài sản phong tỏa cầm cố

0,3%* Giá trị giao dịch

- Tối thiểu 100.000 đồng/lần

7.     Phí giải tỏa chứng khoán

500.000 đồng/hồ sơ

8.     Phí xác nhận nhà đầu tư Chứng khoán chuyên nghiệp:

500.000 đồng/lần

9.    Phí dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSD 

0,027% giá trị khoản vay tại ngày xác lập hợp đồng vay (thu của bên vay và bên cho vay)

- Tối thiểu 500.000 đồng đối với vay hỗ trợ thanh toán
 10.     Giá dịch vụ quản lý tài sản bảo đảm 

0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản bảo đảm (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/hợp đồng (thu của bên vay)

- Tối thiểu 100.000 đồng/hợp đồng

   - Tối đa 1.600.000 đồng/hợp đồng

Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân và tổ chức
Hiệu lực: từ ngày 28/02/2022

 

B.    Biểu phí Dịch vụ Chứng khoán áp dụng đối với chứng khoán chưa niêm yết/đăng ký giao dịch (OTC)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 16A/QĐ-TGĐ của Tổng Giám đốc ngày 20/02/2022)

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

1.     Phí chuyển nhượng cổ phiếu

0,2%* Giá trị theo mệnh giá

- Tối thiểu: 100.000 đồng/hồ sơ

- Tối đa: 5.000.000 đồng/hồ sơ

2.     Phí chuyển nhượng trái phiếu

0,1%* Giá trị giao dịch

- Tối thiểu: 100.000 đồng/hồ sơ

- Tối đa: 5.000.000 đồng/hồ sơ

3.     Phí cấp lại Sổ/Giấy chứng nhận sở hữu

100.000 đồng

4.     Phí phong tỏa chứng khoán

0,2%* Giá trị theo mệnh giá

- Tối thiểu 300.000 đồng/hồ sơ

- Tối đa 5.000.000 đồng/hồ sơ

5.     Phí giải tỏa chứng khoán

100.000 đồng/hồ sơ

 6.   Phí dịch vụ Đại lý đăng ký, lưu ký Trái phiếu
 Tổng giá trị phát hành/ Hợp đồng < 500 tỷ đồng 200.000.000 đồng/năm dịch vụ
 500 tỷ ≤ Tổng giá trị phát hành/ Hợp đồng < 1.000 tỷ đồng 300.000.000 đồng/năm dịch vụ
      Tổng giá trị phát hành/ Hợp đồng ≥ 1.000 tỷ đồng 400.000.000 đồng/năm dịch vụ

và tổ chức
Hiệu lực: từ ngày 28/02/2022 . 

Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân